A person who has had a great influence in my life

Nếu trong IELTS Speaking Part 2, bạn được hỏi Describe someone who has had an important influence on your life (người có ảnh hưởng quan trọng tới cuộc sống của bạn) thì đó sẽ là ai

A person who has had a great influence in my life

Nếu trong IELTS Speaking Part 2, bạn được hỏi Describe someone who has had an important influence on your life (người có ảnh hưởng quan trọng tới cuộc sống của bạn) thì đó sẽ là ai?

Nhân ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3, The IELTS Workshop (TIW) và thầy giáo Đặng Trần Tùng xin mượn chủ đề này để tôn vinh một nửa của thế giới  những người phụ nữ tuyệt vời  thông qua bài nói sau đây.

Nội dung chính

  1. Bài mẫu (Sample Answer)
  2. Từ vựng và cấu trúc (Vocabulary Highlight)
  3. Có thể bạn quan tâm:

Bài mẫu (Sample Answer) Xem đầy đủ phần trình bày Speaking Part 2  Describe someone who has an important influence on your life

Okay, so this is a tricky question because (1) Ive had the good fortune to (2) rub shoulders and eventually become close friends with a lot of inspiring and talented individuals  too many to count in fact  who have very original perspectives and whose (3) incendiary talents never fail to (4) galvanize me into becoming a better person immediately after talking with them. So to (5) single out one particular person who has positively influenced my life is almost impossible. So instead, Im not going to talk about just one person, Im going to talk about a group of people that have a huge part to play in molding me into the person that I am today.

It is the women in my life.

Lets start with obviously the one who gave birth to me, my mom. She is one of the most hard working and (6) enterprising people that I know. Shes retired now, but when she was working she would always wake up super early, and even after a day of (7) hard toil she still (8) mustered up the strength to cook us dinner. I mean, her cooking is not the greatest  Ill readily admit  but she always (9) went out of her way to make sure we were properly fed.Xem thêm: Describe a newspaper - Bài mẫu và từ vựng IELTS Speaking Part 2

Then of course, therere the female friends in my life: my business partner, my colleagues, my personal friends  people whom I work with daily and whose (10) work ethics never fail to inspire me. In my experience, women are both thinkers and doers whereas I am only (11) capable of doing one thing at a time. In my experience, female workers and female leaders are (12) a force to be reckoned with, and I am so happy to be working alongside so many of them everyday.

And I would be (13) remiss if I did not mention a woman in the making  my own daughter  who I know will grow up to be a fine lady herself. Shes just (14) a winsome (15) ball of positivity. She taught me to be patient, she taught me to love deeply and to give freely. She (16) turned my life upside down in the best way possible, and I dont know where I would be without her.

(Sample by Mr. Dang Tran Tung, 9.0 IELTS)

*** This speaking sample is not intended for people to memorize and repeat all of its content. The main goal is to encourage them to speak at length until being stopped by the examiner***

Từ vựng và cấu trúc (Vocabulary Highlight)

  1. to have the good fortune to do sth:  may mắn được làm gì đó
  2. to rub shoulders with sb: làm quen, trò chuyện với ai đó
  3. incendiary (adj) bốc lửa, ấn tượng
  4. galvanize sb into sth: khiến ai đó có cảm hứng làm gì đấy
  5. to single out sb/ sth: chọn ra một người hoặc cái gì đặc biệt
  6. enterprising (adj) chủ động, tháo vát, nhạy bén
  7. toil (n) sự lao động cần cù, làm việc quần quật
  8. to muster up: cố nặn ra một cái gì đó (năng lượng hoặc cảm xúc)
  9. to go out of sbs way to do sth: cố hết sức làm gì đó cho ai khác
  10. work ethics (n) tác phong làm việc
  11. to be capable of doing sth: có khả năng làm gì
  12. a force to be reckoned with (phrase):  quyền lực, đáng phải nể sợ
  13. to remiss: thiết sót
  14. winsome (adj) đáng yêu (đặc biệt khi giống trẻ con)
  15. a ball of + noun (phrase) (dùng để mô tả người với nghĩa tích cực) ai đó toát ra cảm giác gì, (e.g. a ball of joy: một người với nhiều sự vui vẻ, a ball of positivity: một người với nhiều năng lượng tích cực)
  16. to turn sb upside down: khiến ai thay đổi hoàn toàn, khiến cuộc sống của ai đảo lộn

Có thể bạn quan tâm:

Band 9 IELTS Speaking của thầy Tùng có gì đặc biệt? Describe an important plant in your country

Band 9 IELTS Speaking của thầy Tùng có gì đặc biệt?

[Band 7+] Topic: City life - IELTS Speaking Part 1 Sample

[Band 7+] Topic: City life - IELTS Speaking Part 1 Sample

Describe an event that changed your life | IELTS Speaking Part 2

Describe an event that changed your life | IELTS

Describe an important event that you celebrated - IELTS Speaking Part 2 Sample

Describe an important event that you celebrated -

A time someone did not tell you the truth - IELTS Speaking Part 2

A time someone did not tell you the truth - IELTS

Describe a time when someone apologized to you | IELTS Speaking Part 2

Describe a time when someone apologized to you |

youtube logo
youtube logo
youtube logo
youtube logo

Video liên quan